Tiếng Việt
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Cường
0888.38.8889
Mr. Thành
0982.406.496
Mr. Sơn
0946.63.2668
Mr. Tiến
0169.787.5026
Ms. Hương
0915.311.486
Liên kết website
Thống kê truy cập
  Trực tuyến: 55
  Tổng số truy cập: 15382244
  Tổng số hits: 10826007
Chi tiết sản phẩm
Nichipet Premium

Xem hình lớn

Model:

Nichipet-Premium
Hãng sản xuất:
Nichiryo - Nhật
Thông tin sản phẩm

Model: Nichipet-Premium
Hãng sản xuất: Nichiryo - Nhật

          NICHIPET PREMIUM

  Mẫu Nichipet mới nhất với đổi mới về độ bền, sức mạnh, sự ổn định và tiện nghi.

—  Đổi mới trong “Độ bền” và Sức mạnh

Vòng đệm được thử nghiệm nhả/ hút dung dịch 600,000 lần. (2µL 1000µL).

Đầu gắn típ có khả năng chịu mài mòn cao (2µL 1000µL).

Pittông được làm bằng chất liệu gốm không ăn mòn. (100µL 10mL).

 

—  Đổi mới trong “Sự ổn định và Chính xác

Hệ thống siêu đẩy và chu kì đẩy lần 2 dài hơn giúp tăng hiệu suất nhả dung dịch. (2µL,10µL,20µL).

Chức năng Easy-Calibration cung cấp hiệu chuẩn phòng thí nghiệm một cách đơn giản.

Nhiệt độ bàn tay không xuyên qua thân pipette giúp tránh ảnh hưởng đến thể tích đo lường. (Thử nghiệm).

 

—  Đổi mới trong “Sung sức và Thoải mái

Premium dáng tròn giúp giảm mệt mỏi và stress từ lượng công việc nặng nhọc

Nút nhấn mở rộng giúp việc nhấn xuống dễ dàng..

Thân pipett màu trắng giúp giảm sự phản xạ ánh sáng trong phòng.

 

·  Thông số kỹ thuật:

Mã số

Cài đặt thể tích

Dải thể tích  (µL)

Số gia (µL)

Típ sử dụng

00-NPP-2

Cài đặt kĩ thuật số

0.1 2

0.002

BMT2-UT/UTRFUT/FUTR

00-NPP-10

0.5 10

0.01

BMT2-SS/SSRFSS/FSSR

00-NPP-20

2 20

0.02

BMT2-SG/SGRFSG/FSGR

00-NPP-100

10 100

0.1

BMT2-SG/SGRFSG/FSGR

00-NPP-200

20 200

0.2

BMT2-SG/SGRFAG/FAGR

00-NPP-1000

100 1000

1

BMT2-LG/LGRLE/LERFLG/FLGRFLE/FLER

00-NPP-5000

1000 5000

10

BMT2-X/XR

00-NPP-10000

1000 10000

10

BMT2-Z/ZR

 

·  Độ chính xác và giới hạn:

Mã số

Thể tích (µL)

Độ chính xác%

  Giới hạn%

        Mã số

Thể tích (µL)

Độ chính xác%

  Giới hạn%

 

00-NPP-2

0.2

±12.0

6.0

 

00-NPP-200

20

±1.0

0.5

1

±5.0

2.5

100

±0.8

0.3

2

±3.0

1.0

200

±0.8

0.2

 

00-NPP-10

1

±4.0

3.0

 

00-NPP-1000

100

±1.0

0.5

5

±1.0

1.0

500

±0.8

0.3

10

±1.0

0.5

1000

±0.7

0.2

 

00-NPP-20

2

±5.0

3.0

 

00-NPP-5000

1000

±1.0

0.3

10

±1.0

1.0

2500

±0.8

0.3

20

±1.0

0.4

5000

±0.6

0.2

 

00-NPP-100

10

±2.0

1.0

 

00-NPP-10000

1000

±2.0

0.4

50

±1.0

0.3

5000

±0.8

0.3

100

±0.8

0.3

10000

±0.4

0.2

Các giá trị AC và CV ở trên được đo với các loại típ dùng 1 lần đã được mô tả trong catalog.

AC và CV ở 0.2µL  phụ thuộc vào kĩ năng chọn mẫu và điều kiện chọn mẫu mà pipette được sử dụng.

 

 

Tìm kiếm Sản phẩm
Giỏ hàng
Sản phẩm trong giỏ: 0.
Tổng giá trị: 0 VNĐ
Thông tin thời tiết
Ha Noi 0°C
Tỉ giá ngoại tệ
Đang tải dữ liệu...

CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT CƯỜNG THỊNH
----------------------------------------------------------------------------------------------
Địa chỉ đăng ký: Số 8, Ngách 143, Ngõ 75, Đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội, Việt Nam
VPGD: Số 27A, Ngõ 184, Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế/ Mã số doanh nghiệp: 0102146872 - Đại diện pháp luật: Nguyễn Việt Cường
Tel: +824.37915904; +824.37823619 - Fax: +824.37822738
Email: sales@ctstec.com.vn; ctstec@gmail.com



OpenWeb Framework version 4.0 Xây dựng bởi INGA Co.,Ltd.