Tiếng Việt
Hỗ trợ trực tuyến
Mr. Cường
0888.38.8889
Mr. Thành
0982.406.496
Mr. Sơn
0946.63.2668
Mr. Tiến
0169.787.5026
Liên kết website
Thống kê truy cập
  Trực tuyến: 18
  Tổng số truy cập: 10395636
  Tổng số hits: 6915802
Chi tiết sản phẩm
Diethylene glycol

Xem hình lớn
Code: 32160
Đóng gói: 500ml, 1L
Hãng sản xuất: Sigma-Aldrich
Thông tin sản phẩm

Diethylene glycol

puriss. p.a., ≥99.0% (GC), colorless

Synonym: 2,2′-Oxydiethanol, 2-Hydroxyethyl ether, Bis(2-hydroxyethyl) ether, Diglycol

  • CAS Number 111-46-6

  • Linear Formula (HOCH2CH2)2O

  • Molecular Weight 106.12

  •  Beilstein Registry Number 969209

  •  EC Number 203-872-2

  •  MDL number MFCD00002882

  •  PubChem Substance ID 24859283

    Properties

    Related Categories Analytical Reagents, Analytical Reagents for General Use, Analytical/Chromatography, Biochemicals and Reagents, C-D, Puriss p.a.,
    Detergents, Detergents A to M, Non-Ionic Detergents, Puriss p.a.
    vapor density   2.14 (vs air)
    vapor pressure   0.01 mmHg ( 20 °C)
    description   non-ionic
    grade   puriss. p.a.
    assay   ≥99.0% (GC)
    form   viscous liquid (clear)
    autoignition temp.   442 °F
    expl. lim.   2-12.3 %
    impurities   ≤0.0005% peroxides (as H2O2)
      ≤0.01% free acid (as CH3COOH)
      ≤0.05% water
      ≤0.8% ethylene glycol (HOCH2CH2OH)
    color   colorless
      APHA: ≤25
    refractive index   n20/D 1.447(lit.)
      n20/D 1.447
    bp   245 °C(lit.)
    mp   −10 °C(lit.)
    density   1.116 g/mL at 20 °C
      1.118 g/mL at 25 °C(lit.)
    cation traces   Ca: ≤5 mg/kg
      Cd: ≤1 mg/kg
      Co: ≤1 mg/kg
      Cr: ≤1 mg/kg
      Cu: ≤1 mg/kg
      Fe: ≤2 mg/kg
      K: ≤20 mg/kg
      Mg: ≤1 mg/kg
      Mn: ≤1 mg/kg
      Na: ≤20 mg/kg
      Ni: ≤1 mg/kg
      Pb: ≤1 mg/kg
      Zn: ≤10 mg/kg

    Description

    Application

    Diethylene glycol may be used for electrodeposition of cadmium sulfide (CdSe) films.It may be used to compose the fluoride ion electrolytes, for use in the preparation of self-organized titania nanotube arrays.

    General description

    Diethylene glycol (DEG) is formed as side reaction product during the esterification reaction of terephthalic acid with ethylene glycol. It readily forms complexes with 3d transition metal cations in the presence of alkaline hydroxide.Its solutions are widely employed for antifreeze and lubricating applications. Oxidative degradation of DEG with ozone by modified Fenton process (mixture of hydrogen peroxide and ferric salt) was described in a study.
  • Safety Information

    Symbol 
    Signal word 
    Warning
    Hazard statements 
    Personal Protective Equipment 
    Eyeshields, Faceshields, full-face respirator (US), Gloves, multi-purpose combination respirator cartridge (US), type ABEK (EN14387) respirator filter
    RIDADR 
    NONH for all modes of transport
    WGK Germany 
    1
    RTECS 
    ID5950000
    Flash Point(F) 
    289.4 °F
    Flash Point(C) 
    143 °C
Tìm kiếm Sản phẩm
Giỏ hàng
Sản phẩm trong giỏ: 0.
Tổng giá trị: 0 VNĐ
Thông tin thời tiết
Ha Noi 0°C
Tỉ giá ngoại tệ
Đang tải dữ liệu...

CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT VÀ VẬT TƯ KHOA HỌC KỸ THUẬT CƯỜNG THỊNH
----------------------------------------------------------------------------------------------
Địa chỉ đăng ký: Số 8, Ngách 143, Ngõ 75, Đường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Tp.Hà Nội, Việt Nam
VPGD: Số 27A, Ngõ 184, Phố Hoa Bằng, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội, Việt Nam
Mã số thuế/ Mã số doanh nghiệp: 0102146872 - Đại diện pháp luật: Nguyễn Việt Cường
Tel: +824.37915904; +824.37823619 - Fax: +824.37822738
Email: ctstec@gmail.com; vietcuong@ctstec.com.vn



OpenWeb Framework version 4.0 Xây dựng bởi INGA Co.,Ltd.