English
Online support
Material
Chemicals
Equipment
Culture medium
Support
Website links
Statistic visitor
  Onlines: 7
  Visitors: 16917051
  Hits: 12107159
Chi tiết sản phẩm
Nichipet EXII

Xem hình lớn
Code:

Model:

Nichipet-EXII
Hãng sản xuất:
Nichiryo - Nhật
Thông tin sản phẩm

Model: Nichipet-EXII
Hãng sản xuất: Nichiryo - Nhật

     Nichipet EX

Hấp tiệt trùng ở nhiệt độ 121 trong 20 phút.

Tăng khả năng chống tia UV.

Hệ thống siêu đẩy và chu kì đẩy lần 2 dài hơn giúp tăng hiệu suất nhả dung dịch (2µL,10µL).

Dễ dàng cài đặt thể tích..

Thao tác bằng 1 tay dễ dàng và thuận tiện.

8 kích cỡ vớ dải thể tích rộng. ( 0.1µL 10000µL).

PTFE (nhựa fluorine) được sử dụng trong buồng kín của pipette, đảm bảo giữ kín không khí và khả năng tái chính xác trong nhiều giờ.

Pittông bằng gốm được sử dụng cho loại pipette có thể tích lớn hơn 200µL.

Dễ dàng cài đặt thể tích..

Đầu lọc gắn típ được sử dụng cho pipette có thể tích lớn hơn 1000µL.

Tip ejector được sử dụng để loại bỏ típ mà không cần chạm vào típ.

Tip ejector được làm bằng nhựa để tránh phá hủy ống thủy tinh.

 

·  Thông số kỹ thuật:

Mã số

Cài đặt thể tích

Dải thể tích  (µL)

Số gia (µL)

Típ sử dụng

00-NPX2-2

 

 

 

Digital setting

0.1 2

0.002

BMT2-UT/UTRFUT/FUTR

00-NPX2-10

0.5 10

0.01

BMT2-SS/SSRFSS/FSSR

00-NPX2-20

2 20

0.02

BMT2-SG/SGRSE/SERFSG/FSGR

00-NPX2-100

10 100

0.1

BMT2-SG/SGRSE/SERFSG/FSGRFSE/FSER

00-NPX2-200

20 200

0.2

BMT2-SG/SGRSE/SERFSE/FSERFAG/FAGR

00-NPX2-1000

100 1000

1

BMT2-LG/LGRLE/LERFLG/FLGRFLE/FLER

00-NPX2-5000

1000 5000

10

BMT2-X/XR

00-NPX2-10000

1000 10000

10

BMT2-Z/ZR

 

·  Độ chính xác và giới hạn:

Mã số

Thể tích (µL)

Độ chính xác%

Giới hạn%

 

00-NPX2-2

0.2

±12.0

6.0

1

±5.0

62.5

2

±3.0

61.0

 

00-NPX2-10

1

±4.0

63.0

5

±1.0

61.0

10

±1.0

60.5

 

00-NPX2-20

2

±5.0

63.0

10

±1.0

61.0

20

±1.0

60.4

 

00-NPX2-100

10

±2.0

61.0

50

±1.0

60.3

100

±0.8

60.3

 

00-NPX2-200

20

±1.0

0.5

100

±0.8

0.3

200

±0.8

0.2

 

00-NPX2-1000

100

±1.0

0.5

500

±0.8

0.3

1000

±0.7

0.2

 

00-NPX2-5000

1000

±1.0

0.3

2500

±0.8

0.3

5000

±0.6

0.2

 

00-NPX2-10000

1000

±2.0

0.4

5000

±0.8

0.3

10000

±0.4

0.2

AC và CV ở trên được đo với các loại típ dùng 1 lần đã được mô tả trong catalog.

AC and CV ở thể tích 0.1µL   phụ thuộc chủ yếu vào kĩ thuật thao tác và môi trường sử dụng pipette.

 

Search Products
Weather box
Ha Noi 0°C
Cart box
Products in Cart: 0.
Total Value: 0 VNĐ
Exchange rate
Đang tải dữ liệu...
CUONG THINH CHEMICAL & SCIENC TECHNOLOGY EQUIPMENT COMPANY
No. 8, Alley 75 Lane 143, Road Phu Dien, Phu Dien Ward, District Bac Liem, City, Hanoi, Vietnam
Tel: +84.37915904; +84.37823619 - Fax: +84.37822738
Email: ctstec@gmail.com; vietcuong91978@gmail.com; vietcuong@ctstec.com.vn

OpenWeb Framework version 4.0 Xây dựng bởi INGA Co.,Ltd.