Chi tiết sản phẩm
|
Nichipet F&V
|

Xem hình lớn
|
Code:
Model: Nichipet-P&V
Hãng sản xuất: Nichiryo - Nhật
|
|
Thông tin sản phẩm
Model: Nichipet-7000
Hãng sản xuất: Nichiryo - Nhật
Nichipet F& V
■ Thiết
kế gọn nhẹ và thanh mảnh cùng với sự chuyển động trơn tru của pittông làm giảm sự mệt mỏi của người
sử dụng.
■ Tích
hợp bộ phận loại bỏ típ.
■ PTFE
(nhựa fluorine) được sử dụng trong khoang nén khí giúp không khí
được nén chặt và bảo đảm độ chính xác trong nhiều giờ.
Nichipet F
▷ Phù hợp khi dùng cho chỉ 1 giá trị thể tích.
▷ Dải
thể tích rộng từ 10µL đến 1000µL.
▷ Có sẵn các giá trị thể tích
khác theo đơn đặt hàng.
Nichipet V
▷ Gồm 3 giá trị thể tích khác
nhau.
▷ Giá trị thể tích được thay đổi
dễ dàng bằng việc vặn núm.
· Thông số kỹ thuật:
|
Loại
|
Mã số
|
Cài đặt thể tích
|
Dải thể tích (µL)
|
Độ chính xác(%)
|
Giới hạn(%)
|
Típ có thể sử dụng
|
|
F
|
00-NPF-10
|
Cố định
|
10
|
±1.2
|
≤0.4
|
BMT2-SS/SSR、FSS/FSSR
|
|
00-NPF-20
|
20
|
±0.8
|
≤0.3
|
BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGR
|
|
00-NPF-25
|
25
|
±0.8
|
≤0.3
|
BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGR*、 FSE/FSER
|
|
00-NPF-50
|
50
|
±0.6
|
≤0.3
|
|
00-NPF-100
|
100
|
±0.6
|
≤0.3
|
|
00-NPF-200
|
200
|
±0.6
|
≤0.2
|
BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSER*、FAG/FAGR
|
|
00-NPF-500
|
500
|
±0.5
|
≤0.2
|
BMT2-LG/LGR、LE/LER
|
|
00-NPF-1000
|
1000
|
±0.5
|
≤0.2
|
BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGR、FLE/FLER
|
|
V
|
00-NPV-S
|
3 mức cài đặt
|
10/20/50
|
±1.2 ‒ ±0.7
|
≤0.6 ‒ ≤0.3
|
BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSG/FSGR
|
|
00-NPV-M
|
50/100/200
|
±0.7 ‒ ±0.5
|
≤0.4 ‒ ≤0.3
|
BMT2-SG/SGR、SE/SER、FSE/FSER*、FAG/FAGR
|
|
00-NPV-L
|
200/500/1000
|
±0.7 ‒ ±0.5
|
≤0.3 ‒ ≤0.2
|
BMT2-LG/LGR、LE/LER、FLG/FLGR、FLE/FLER
|
*Các
giá trị AC và CV ở trên được đo với các loại típ dùng 1 lần
đã được mô tả trong catalog.